часо́вня
giống cáibất động vật
časóvnja[t͡ɕɪˈsovnʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên часо́вня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
часо́вня nghĩa là nhà nguyện.
Nghĩa của часо́вня
Danh từ
- Nhà nguyện.
Biến cách của часо́вня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | часо́вня | часо́вни |
| Sinh cách кого? чего? | часо́вни | часо́вен |
| Tặng cách кому? чему? | часо́вне | часо́вням |
| Đối cách кого? что? | часо́вню | часо́вни |
| Công cụ cách кем? чем? | часо́вней | часо́внями |
| Giới cách о ком? о чём? | часо́вне | часо́внях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
часовня nghĩa là gì?
часовня (danh từ) nghĩa là nhà nguyện.
часовня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là часо́вня (phiên âm Latinh časóvnja, IPA [t͡ɕɪˈsovnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.