часово́й по́яс
časovój pójas[t͡ɕɪsɐˈvoj ˈpo(j)ɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên часово́й по́яс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
часово́й по́яс nghĩa là múi giờ.
Nghĩa của часово́й по́яс
Danh từ
- Múi giờ.
Biến cách của часово́й по́яс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | часово́й по́яс | часовы́е пояса́ |
| Sinh cách кого? чего? | часово́го по́яса | часовы́х поясо́в |
| Tặng cách кому? чему? | часово́му по́ясу | часовы́м пояса́м |
| Đối cách кого? что? | часово́й по́яс | часовы́е пояса́ |
| Công cụ cách кем? чем? | часовы́м по́ясом | часовы́ми пояса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | часово́м по́ясе | часовы́х пояса́х |
Câu hỏi thường gặp
часовой пояс nghĩa là gì?
часовой пояс (danh từ) nghĩa là múi giờ.
часовой пояс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là часово́й по́яс (phiên âm Latinh časovój pójas, IPA [t͡ɕɪsɐˈvoj ˈpo(j)ɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.