часовщи́к
Dấu sắc trên часовщи́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
часовщи́к nghĩa là người thợ đồng hồ, thợ làm đồng hồ.
Nghĩa của часовщи́к
Danh từ
- Người thợ đồng hồ, thợ làm đồng hồ, thợ chữa đồng hồ.
Biến cách của часовщи́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | часовщи́к | часовщики́ |
| Sinh cách кого? чего? | часовщика́ | часовщико́в |
| Tặng cách кому? чему? | часовщику́ | часовщика́м |
| Đối cách кого? что? | часовщика́ | часовщико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | часовщико́м | часовщика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | часовщике́ | часовщика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
часовщик nghĩa là gì?
часовщик (danh từ) nghĩa là người thợ đồng hồ, thợ làm đồng hồ.
часовщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là часовщи́к (phiên âm Latinh časovščík, IPA [t͡ɕɪsɐfˈɕːik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.