чек
чек nghĩa là séc, chi phiếu, biên lai, biên nhận.
Nghĩa của чек
Danh từ
- Séc, chi phiếu.
- Biên lai, biên nhận.
Biến cách của чек (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́к | че́ки |
| Sinh cách кого? чего? | че́ка | че́ков |
| Tặng cách кому? чему? | че́ку | че́кам |
| Đối cách кого? что? | че́к | че́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | че́ком | че́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | че́ке | че́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với чек
- Чек, пожалуйста. Vui lòng kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499969
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чек nghĩa là gì?
чек (danh từ) nghĩa là séc, chi phiếu, biên lai, biên nhận.
чек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чек (phiên âm Latinh ček, IPA [t͡ɕek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.