TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чей

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čej[t͡ɕej] giọng máy của trình duyệt

чей nghĩa là Của ai.

Nghĩa của чей

Hạn định từ

  1. Của ai.

Biến cách của чей theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчейчьёчьячьи
Sinh cáchчьего́чьего́чьейчьих
Tặng cáchчьему́чьему́чьейчьим
Đối cáchчей / чьего́чьёчьючьи / чьих
Công cụ cáchчьимчьимчьейчьи́ми
Giới cáchчьёмчьёмчьейчьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của чей

Câu ví dụ với чей

  • В чьих руках знамя, тот им и машет. Cờ đến tay ai, người đó phất.Tatoeba #7286922
  • Женщина, чей сын мне звонил, здесь. Mẹ của người vừa gọi cho tôi đang ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971894
  • Пришла женщина, чей сын мне звонил. Mẹ của người vừa gọi cho tôi đang ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971895
  • Вы знаете, чей это почерк? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164234
  • Ты знаешь, чей это почерк? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164235
  • Чей это велосипед? Cái xe đạp này là của ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425385
  • Чей это мотоцикл? Chiếc xe máy đấy là của ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12832904
  • Чей ход? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2009836

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чей nghĩa là gì?

чей (hạn định từ) nghĩa là Của ai.

чей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чей (phiên âm Latinh čej, IPA [t͡ɕej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.