чей
чей nghĩa là Của ai.
Nghĩa của чей
Hạn định từ
- Của ai.
Biến cách của чей theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чей | чьё | чья | чьи |
| Sinh cách | чьего́ | чьего́ | чьей | чьих |
| Tặng cách | чьему́ | чьему́ | чьей | чьим |
| Đối cách | чей / чьего́ | чьё | чью | чьи / чьих |
| Công cụ cách | чьим | чьим | чьей | чьи́ми |
| Giới cách | чьём | чьём | чьей | чьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của чей
Câu ví dụ với чей
- В чьих руках знамя, тот им и машет. Cờ đến tay ai, người đó phất.Tatoeba #7286922
- Женщина, чей сын мне звонил, здесь. Mẹ của người vừa gọi cho tôi đang ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971894
- Пришла женщина, чей сын мне звонил. Mẹ của người vừa gọi cho tôi đang ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971895
- Вы знаете, чей это почерк? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164234
- Ты знаешь, чей это почерк? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164235
- Чей это велосипед? Cái xe đạp này là của ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425385
- Чей это мотоцикл? Chiếc xe máy đấy là của ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12832904
- Чей ход? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2009836
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чей nghĩa là gì?
чей (hạn định từ) nghĩa là Của ai.
чей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чей (phiên âm Latinh čej, IPA [t͡ɕej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.