TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

человекообра́зный

čelovekoobráznyj[t͡ɕɪɫɐˌvʲekɐɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên человекообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

человекообра́зный nghĩa là có hình người, nhân hình.

Nghĩa của человекообра́зный

Tính từ

  1. Có hình người, nhân hình.
    • человекообра́зные обезья́ны[loài] vượn hình người, hầu nhân hình, vượn người

Biến cách của человекообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчеловекообра́зныйчеловекообра́зноечеловекообра́знаячеловекообра́зные
Sinh cáchчеловекообра́зногочеловекообра́зногочеловекообра́знойчеловекообра́зных
Tặng cáchчеловекообра́зномучеловекообра́зномучеловекообра́знойчеловекообра́зным
Đối cáchчеловекообра́зный / человекообра́зногочеловекообра́зноечеловекообра́знуючеловекообра́зные / человекообра́зных
Công cụ cáchчеловекообра́знымчеловекообра́знымчеловекообра́знойчеловекообра́зными
Giới cáchчеловекообра́зномчеловекообра́зномчеловекообра́знойчеловекообра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

человекообразный nghĩa là gì?

человекообразный (tính từ) nghĩa là có hình người, nhân hình.

человекообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là человекообра́зный (phiên âm Latinh čelovekoobráznyj, IPA [t͡ɕɪɫɐˌvʲekɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.