человекообра́зный
Dấu sắc trên человекообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
человекообра́зный nghĩa là có hình người, nhân hình.
Nghĩa của человекообра́зный
Tính từ
- Có hình người, nhân hình.
- человекообра́зные обезья́ны[loài] vượn hình người, hầu nhân hình, vượn người
Biến cách của человекообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | человекообра́зный | человекообра́зное | человекообра́зная | человекообра́зные |
| Sinh cách | человекообра́зного | человекообра́зного | человекообра́зной | человекообра́зных |
| Tặng cách | человекообра́зному | человекообра́зному | человекообра́зной | человекообра́зным |
| Đối cách | человекообра́зный / человекообра́зного | человекообра́зное | человекообра́зную | человекообра́зные / человекообра́зных |
| Công cụ cách | человекообра́зным | человекообра́зным | человекообра́зной | человекообра́зными |
| Giới cách | человекообра́зном | человекообра́зном | человекообра́зной | человекообра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
человекообразный nghĩa là gì?
человекообразный (tính từ) nghĩa là có hình người, nhân hình.
человекообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là человекообра́зный (phiên âm Latinh čelovekoobráznyj, IPA [t͡ɕɪɫɐˌvʲekɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.