TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

челове́к

Cấp độ ≈A1 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
čelovék[t͡ɕɪɫɐˈvʲek] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên челове́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

челове́к nghĩa là người, con người.

Nghĩa của челове́к

Danh từ

  1. Người.
  2. Con người.
  3. Loài người.

Biến cách của челове́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?челове́клю́ди
Sinh cách кого? чего?челове́калюде́й
Tặng cách кому? чему?челове́кулю́дям
Đối cách кого? что?челове́калюде́й
Công cụ cách кем? чем?челове́комлюдьми́
Giới cách о ком? о чём?челове́келю́дях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của челове́к

Câu ví dụ với челове́к

  • Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425755
  • Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #5505
  • Все люди рождаются равными в своих правах. Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.Tatoeba #4279470
  • Нельзя хорошему человеку унывать. Không phải là người hay than vãn.Tatoeba #4819244
  • Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897
  • Как добиться того, чтобы миллионы людей уверенно говорили и писали на английском языке? Làm thế nào để triệu triệu người nói và viết tiếng Anh tự tin?Tatoeba #6556301
  • Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
  • В мире почти семь миллиардов человек. Trên thế giới có gần 7 tỷ người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

человек nghĩa là gì?

человек (danh từ) nghĩa là người, con người.

человек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là челове́к (phiên âm Latinh čelovék, IPA [t͡ɕɪɫɐˈvʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.