черешо́к
giống đựcbất động vật
čerešók[t͡ɕɪrʲɪˈʂok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên черешо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черешо́к nghĩa là cuống lá.
Nghĩa của черешо́к
Danh từ
- Cuống lá.
Biến cách của черешо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черешо́к | черешки́ |
| Sinh cách кого? чего? | черешка́ | черешко́в |
| Tặng cách кому? чему? | черешку́ | черешка́м |
| Đối cách кого? что? | черешо́к | черешки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | черешко́м | черешка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | черешке́ | черешка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
черешок nghĩa là gì?
черешок (danh từ) nghĩa là cuống lá.
черешок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черешо́к (phiên âm Latinh čerešók, IPA [t͡ɕɪrʲɪˈʂok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.