TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черногла́зый

černoglázyj[t͡ɕɪrnɐˈɡɫazɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черногла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черногла́зый nghĩa là có mắt đen, mắt hạt nhãn.

Nghĩa của черногла́зый

Tính từ

  1. Có mắt đen, mắt hạt nhãn, mắt hạt huyền.

Biến cách của черногла́зый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерногла́зыйчерногла́зоечерногла́заячерногла́зые
Sinh cáchчерногла́зогочерногла́зогочерногла́зойчерногла́зых
Tặng cáchчерногла́зомучерногла́зомучерногла́зойчерногла́зым
Đối cáchчерногла́зый / черногла́зогочерногла́зоечерногла́зуючерногла́зые / черногла́зых
Công cụ cáchчерногла́зымчерногла́зымчерногла́зойчерногла́зыми
Giới cáchчерногла́зомчерногла́зомчерногла́зойчерногла́зых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

черноглазый nghĩa là gì?

черноглазый (tính từ) nghĩa là có mắt đen, mắt hạt nhãn.

черноглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черногла́зый (phiên âm Latinh černoglázyj, IPA [t͡ɕɪrnɐˈɡɫazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.