черногла́зый
Dấu sắc trên черногла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черногла́зый nghĩa là có mắt đen, mắt hạt nhãn.
Nghĩa của черногла́зый
Tính từ
- Có mắt đen, mắt hạt nhãn, mắt hạt huyền.
Biến cách của черногла́зый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черногла́зый | черногла́зое | черногла́зая | черногла́зые |
| Sinh cách | черногла́зого | черногла́зого | черногла́зой | черногла́зых |
| Tặng cách | черногла́зому | черногла́зому | черногла́зой | черногла́зым |
| Đối cách | черногла́зый / черногла́зого | черногла́зое | черногла́зую | черногла́зые / черногла́зых |
| Công cụ cách | черногла́зым | черногла́зым | черногла́зой | черногла́зыми |
| Giới cách | черногла́зом | черногла́зом | черногла́зой | черногла́зых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
черноглазый nghĩa là gì?
черноглазый (tính từ) nghĩa là có mắt đen, mắt hạt nhãn.
черноглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черногла́зый (phiên âm Latinh černoglázyj, IPA [t͡ɕɪrnɐˈɡɫazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.