черново́й
Dấu sắc trên черново́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черново́й nghĩa là nháp, thảo.
Nghĩa của черново́й
Tính từ
- Nháp, thảo, viết nháp.
- черновой набро́сокbản nháp, bản thảo, sơ thảo
- чернова́я тетра́дка[cuốn, quyển] vở nháp
Biến cách của черново́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черново́й | черново́е | чернова́я | черновы́е |
| Sinh cách | черново́го | черново́го | черново́й | черновы́х |
| Tặng cách | черново́му | черново́му | черново́й | черновы́м |
| Đối cách | черново́й / черново́го | черново́е | чернову́ю | черновы́е / черновы́х |
| Công cụ cách | черновы́м | черновы́м | черново́й | черновы́ми |
| Giới cách | черново́м | черново́м | черново́й | черновы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của черново́й
Câu hỏi thường gặp
черновой nghĩa là gì?
черновой (tính từ) nghĩa là nháp, thảo.
черновой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черново́й (phiên âm Latinh černovój, IPA [t͡ɕɪrnɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.