TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черново́й

černovój[t͡ɕɪrnɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черново́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черново́й nghĩa là nháp, thảo.

Nghĩa của черново́й

Tính từ

  1. Nháp, thảo, viết nháp.
    • черновой набро́сокbản nháp, bản thảo, sơ thảo
    • чернова́я тетра́дка[cuốn, quyển] vở nháp

Biến cách của черново́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерново́йчерново́ечернова́ячерновы́е
Sinh cáchчерново́гочерново́гочерново́йчерновы́х
Tặng cáchчерново́мучерново́мучерново́йчерновы́м
Đối cáchчерново́й / черново́гочерново́ечернову́ючерновы́е / черновы́х
Công cụ cáchчерновы́мчерновы́мчерново́йчерновы́ми
Giới cáchчерново́мчерново́мчерново́йчерновы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của черново́й

Câu hỏi thường gặp

черновой nghĩa là gì?

черновой (tính từ) nghĩa là nháp, thảo.

черновой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черново́й (phiên âm Latinh černovój, IPA [t͡ɕɪrnɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.