TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черного́рский

černogórskij[ˌt͡ɕernɐˈɡorskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черного́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черного́рский nghĩa là môn-tê-nê-grô.

Nghĩa của черного́рский

Tính từ

  1. Môn-tê-nê-grô.

Biến cách của черного́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерного́рскийчерного́рскоечерного́рскаячерного́рские
Sinh cáchчерного́рскогочерного́рскогочерного́рскойчерного́рских
Tặng cáchчерного́рскомучерного́рскомучерного́рскойчерного́рским
Đối cáchчерного́рский / черного́рскогочерного́рскоечерного́рскуючерного́рские / черного́рских
Công cụ cáchчерного́рскимчерного́рскимчерного́рскойчерного́рскими
Giới cáchчерного́рскомчерного́рскомчерного́рскойчерного́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

черногорский nghĩa là gì?

черногорский (tính từ) nghĩa là môn-tê-nê-grô.

черногорский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черного́рский (phiên âm Latinh černogórskij, IPA [ˌt͡ɕernɐˈɡorskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.