черного́рский
Dấu sắc trên черного́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черного́рский nghĩa là môn-tê-nê-grô.
Nghĩa của черного́рский
Tính từ
- Môn-tê-nê-grô.
Biến cách của черного́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черного́рский | черного́рское | черного́рская | черного́рские |
| Sinh cách | черного́рского | черного́рского | черного́рской | черного́рских |
| Tặng cách | черного́рскому | черного́рскому | черного́рской | черного́рским |
| Đối cách | черного́рский / черного́рского | черного́рское | черного́рскую | черного́рские / черного́рских |
| Công cụ cách | черного́рским | черного́рским | черного́рской | черного́рскими |
| Giới cách | черного́рском | черного́рском | черного́рской | черного́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
черногорский nghĩa là gì?
черногорский (tính từ) nghĩa là môn-tê-nê-grô.
черногорский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черного́рский (phiên âm Latinh černogórskij, IPA [ˌt͡ɕernɐˈɡorskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.