TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чернозём

giống đựcbất động vật
černozjóm[t͡ɕɪrnɐˈzʲɵm] giọng máy của trình duyệt

чернозём nghĩa là đất đen, hắc thổ.

Nghĩa của чернозём

Danh từ

  1. Đất đen, hắc thổ, [đất] secnôziom (научн.).

Biến cách của чернозём (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чернозёмчернозёмы
Sinh cách кого? чего?чернозёмачернозёмов
Tặng cách кому? чему?чернозёмучернозёмам
Đối cách кого? что?чернозёмчернозёмы
Công cụ cách кем? чем?чернозёмомчернозёмами
Giới cách о ком? о чём?чернозёмечернозёмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чернозём nghĩa là gì?

чернозём (danh từ) nghĩa là đất đen, hắc thổ.

чернозём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чернозём (phiên âm Latinh černozjóm, IPA [t͡ɕɪrnɐˈzʲɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.