чернозём
giống đựcbất động vật
černozjóm[t͡ɕɪrnɐˈzʲɵm]
giọng máy của trình duyệt
чернозём nghĩa là đất đen, hắc thổ.
Nghĩa của чернозём
Danh từ
- Đất đen, hắc thổ, [đất] secnôziom (научн.).
Biến cách của чернозём (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чернозём | чернозёмы |
| Sinh cách кого? чего? | чернозёма | чернозёмов |
| Tặng cách кому? чему? | чернозёму | чернозёмам |
| Đối cách кого? что? | чернозём | чернозёмы |
| Công cụ cách кем? чем? | чернозёмом | чернозёмами |
| Giới cách о ком? о чём? | чернозёме | чернозёмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чернозём nghĩa là gì?
чернозём (danh từ) nghĩa là đất đen, hắc thổ.
чернозём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чернозём (phiên âm Latinh černozjóm, IPA [t͡ɕɪrnɐˈzʲɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.