чернозёмный
černozjómnyj[t͡ɕɪrnɐˈzʲɵmnɨj]
giọng máy của trình duyệt
чернозёмный nghĩa là là đất đen, hắc thổ.
Nghĩa của чернозёмный
Tính từ
- Là đất đen, hắc thổ, secnôziom; (богатый чернозёмом) [giàu, nhiều] đất đen, hắc thổ, secnôziom.
Biến cách của чернозёмный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чернозёмный | чернозёмное | чернозёмная | чернозёмные |
| Sinh cách | чернозёмного | чернозёмного | чернозёмной | чернозёмных |
| Tặng cách | чернозёмному | чернозёмному | чернозёмной | чернозёмным |
| Đối cách | чернозёмный / чернозёмного | чернозёмное | чернозёмную | чернозёмные / чернозёмных |
| Công cụ cách | чернозёмным | чернозёмным | чернозёмной | чернозёмными |
| Giới cách | чернозёмном | чернозёмном | чернозёмной | чернозёмных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чернозёмный nghĩa là gì?
чернозёмный (tính từ) nghĩa là là đất đen, hắc thổ.
чернозёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чернозёмный (phiên âm Latinh černozjómnyj, IPA [t͡ɕɪrnɐˈzʲɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.