TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чернозёмный

černozjómnyj[t͡ɕɪrnɐˈzʲɵmnɨj] giọng máy của trình duyệt

чернозёмный nghĩa là là đất đen, hắc thổ.

Nghĩa của чернозёмный

Tính từ

  1. Là đất đen, hắc thổ, secnôziom; (богатый чернозёмом) [giàu, nhiều] đất đen, hắc thổ, secnôziom.

Biến cách của чернозёмный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчернозёмныйчернозёмноечернозёмнаячернозёмные
Sinh cáchчернозёмногочернозёмногочернозёмнойчернозёмных
Tặng cáchчернозёмномучернозёмномучернозёмнойчернозёмным
Đối cáchчернозёмный / чернозёмногочернозёмноечернозёмнуючернозёмные / чернозёмных
Công cụ cáchчернозёмнымчернозёмнымчернозёмнойчернозёмными
Giới cáchчернозёмномчернозёмномчернозёмнойчернозёмных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чернозёмный nghĩa là gì?

чернозёмный (tính từ) nghĩa là là đất đen, hắc thổ.

чернозёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чернозёмный (phiên âm Latinh černozjómnyj, IPA [t͡ɕɪrnɐˈzʲɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.