TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чернолесье

giống trung
černolesʹje giọng máy của trình duyệt

чернолесье nghĩa là rừng lá bản.

Nghĩa của чернолесье

Danh từ

  1. Rừng [cây] lá bản.

Câu hỏi thường gặp

чернолесье nghĩa là gì?

чернолесье (danh từ) nghĩa là rừng lá bản.

чернолесье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чернолесье (phiên âm Latinh černolesʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.