черномо́рский
Dấu sắc trên черномо́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черномо́рский nghĩa là biển đen.
Nghĩa của черномо́рский
Tính từ
- Thuộc về hắc hải, biển đen.
- черноморский флотhạm đội Hắc hải
Biến cách của черномо́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черномо́рский | черномо́рское | черномо́рская | черномо́рские |
| Sinh cách | черномо́рского | черномо́рского | черномо́рской | черномо́рских |
| Tặng cách | черномо́рскому | черномо́рскому | черномо́рской | черномо́рским |
| Đối cách | черномо́рский / черномо́рского | черномо́рское | черномо́рскую | черномо́рские / черномо́рских |
| Công cụ cách | черномо́рским | черномо́рским | черномо́рской | черномо́рскими |
| Giới cách | черномо́рском | черномо́рском | черномо́рской | черномо́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
черноморский nghĩa là gì?
черноморский (tính từ) nghĩa là biển đen.
черноморский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черномо́рский (phiên âm Latinh černomórskij, IPA [t͡ɕɪrnɐˈmorskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.