TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черномо́рский

černomórskij[t͡ɕɪrnɐˈmorskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черномо́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черномо́рский nghĩa là biển đen.

Nghĩa của черномо́рский

Tính từ

  1. Thuộc về hắc hải, biển đen.
    • черноморский флотhạm đội Hắc hải

Biến cách của черномо́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерномо́рскийчерномо́рскоечерномо́рскаячерномо́рские
Sinh cáchчерномо́рскогочерномо́рскогочерномо́рскойчерномо́рских
Tặng cáchчерномо́рскомучерномо́рскомучерномо́рскойчерномо́рским
Đối cáchчерномо́рский / черномо́рскогочерномо́рскоечерномо́рскуючерномо́рские / черномо́рских
Công cụ cáchчерномо́рскимчерномо́рскимчерномо́рскойчерномо́рскими
Giới cáchчерномо́рскомчерномо́рскомчерномо́рскойчерномо́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

черноморский nghĩa là gì?

черноморский (tính từ) nghĩa là biển đen.

черноморский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черномо́рский (phiên âm Latinh černomórskij, IPA [t͡ɕɪrnɐˈmorskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.