чернота́
Dấu sắc trên чернота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чернота́ nghĩa là màu đen, bóng đen, bóng tối.
Nghĩa của чернота́
Danh từ
- Màu đen.
- тьма, мрак Bóng đen, bóng tối, tối đen.
Biến cách của чернота́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чернота́ | черно́ты |
| Sinh cách кого? чего? | черноты́ | черно́т |
| Tặng cách кому? чему? | черноте́ | черно́там |
| Đối cách кого? что? | черноту́ | черно́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | черното́й | черно́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | черноте́ | черно́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чернота nghĩa là gì?
чернота (danh từ) nghĩa là màu đen, bóng đen, bóng tối.
чернота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чернота́ (phiên âm Latinh černotá, IPA [t͡ɕɪrnɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.