TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чертёжный

čertjóžnyj giọng máy của trình duyệt

чертёжный nghĩa là để vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án.

Nghĩa của чертёжный

Tính từ

  1. Để vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án, họa đồ, vẽ.
    • чертёжная доска́[cái] bảng vẽ
    • чертёжная бума́гаgiấy vẽ
    • чертёжный стол[cái] bàn vẽ
    • чертёжная мастерска́яxưởng vẽ kỹ thuật, xưởng vẽ đồ án

Biến cách của чертёжный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчертёжныйчертёжноечертёжнаячертёжные
Sinh cáchчертёжногочертёжногочертёжнойчертёжных
Tặng cáchчертёжномучертёжномучертёжнойчертёжным
Đối cáchчертёжныйчертёжноечертёжнуючертёжные
Công cụ cáchчертёжнымчертёжнымчертёжнойчертёжными
Giới cáchчертёжномчертёжномчертёжнойчертёжных
Dạng ngắnчертёженчертёжночертёжначертёжны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чертёжный nghĩa là gì?

чертёжный (tính từ) nghĩa là để vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án.

чертёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чертёжный (phiên âm Latinh čertjóžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.