чертёжный
čertjóžnyj
giọng máy của trình duyệt
чертёжный nghĩa là để vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án.
Nghĩa của чертёжный
Tính từ
- Để vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án, họa đồ, vẽ.
- чертёжная доска́[cái] bảng vẽ
- чертёжная бума́гаgiấy vẽ
- чертёжный стол[cái] bàn vẽ
- чертёжная мастерска́яxưởng vẽ kỹ thuật, xưởng vẽ đồ án
Biến cách của чертёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чертёжный | чертёжное | чертёжная | чертёжные |
| Sinh cách | чертёжного | чертёжного | чертёжной | чертёжных |
| Tặng cách | чертёжному | чертёжному | чертёжной | чертёжным |
| Đối cách | чертёжный | чертёжное | чертёжную | чертёжные |
| Công cụ cách | чертёжным | чертёжным | чертёжной | чертёжными |
| Giới cách | чертёжном | чертёжном | чертёжной | чертёжных |
| Dạng ngắn | чертёжен | чертёжно | чертёжна | чертёжны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чертёжный nghĩa là gì?
чертёжный (tính từ) nghĩa là để vẽ kỹ thuật, vẽ đồ án.
чертёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чертёжный (phiên âm Latinh čertjóžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.