чертёж
giống đựcbất động vật
čertjóž[t͡ɕɪrˈtʲɵʂ]
giọng máy của trình duyệt
чертёж nghĩa là bản vẽ, đồ án.
Nghĩa của чертёж
Danh từ
- Bản vẽ, đồ án, hình vẽ, họa hình.
- чертёж от руки́bản vẽ tay
Biến cách của чертёж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чертёж | чертежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | чертежа́ | чертеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | чертежу́ | чертежа́м |
| Đối cách кого? что? | чертёж | чертежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чертежо́м | чертежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чертеже́ | чертежа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чертёж nghĩa là gì?
чертёж (danh từ) nghĩa là bản vẽ, đồ án.
чертёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чертёж (phiên âm Latinh čertjóž, IPA [t͡ɕɪrˈtʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.