TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чертёж

giống đựcbất động vật
čertjóž[t͡ɕɪrˈtʲɵʂ] giọng máy của trình duyệt

чертёж nghĩa là bản vẽ, đồ án.

Nghĩa của чертёж

Danh từ

  1. Bản vẽ, đồ án, hình vẽ, họa hình.
    • чертёж от руки́bản vẽ tay

Biến cách của чертёж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чертёжчертежи́
Sinh cách кого? чего?чертежа́чертеже́й
Tặng cách кому? чему?чертежу́чертежа́м
Đối cách кого? что?чертёжчертежи́
Công cụ cách кем? чем?чертежо́мчертежа́ми
Giới cách о ком? о чём?чертеже́чертежа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чертёж nghĩa là gì?

чертёж (danh từ) nghĩa là bản vẽ, đồ án.

чертёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чертёж (phiên âm Latinh čertjóž, IPA [t͡ɕɪrˈtʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.