TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черёд

giống đựcbất động vật
čerjód[t͡ɕɪˈrʲɵt] giọng máy của trình duyệt

черёд nghĩa là lượt, phiên.

Nghĩa của черёд

Danh từ

  1. khẩu ngữ Lượt, phiên, tua, trình tự.
    • наста́л его́ черёдđã đến lượt (phiên) của nó
    • тепе́рь ваш черёдbây giờ đến lượt (phiên) của anh

Biến cách của черёд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?черёдчереды́
Sinh cách кого? чего?череда́чередо́в
Tặng cách кому? чему?череду́череда́м
Đối cách кого? что?черёдчереды́
Công cụ cách кем? чем?чередо́мчереда́ми
Giới cách о ком? о чём?череде́череда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

черёд nghĩa là gì?

черёд (danh từ) nghĩa là lượt, phiên.

черёд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черёд (phiên âm Latinh čerjód, IPA [t͡ɕɪˈrʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.