черёд
giống đựcbất động vật
čerjód[t͡ɕɪˈrʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
черёд nghĩa là lượt, phiên.
Nghĩa của черёд
Danh từ
- khẩu ngữ Lượt, phiên, tua, trình tự.
- наста́л его́ черёдđã đến lượt (phiên) của nó
- тепе́рь ваш черёдbây giờ đến lượt (phiên) của anh
Biến cách của черёд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черёд | череды́ |
| Sinh cách кого? чего? | череда́ | чередо́в |
| Tặng cách кому? чему? | череду́ | череда́м |
| Đối cách кого? что? | черёд | череды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чередо́м | череда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | череде́ | череда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
черёд nghĩa là gì?
черёд (danh từ) nghĩa là lượt, phiên.
черёд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черёд (phiên âm Latinh čerjód, IPA [t͡ɕɪˈrʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.