TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черёмуха

giống cáibất động vật
čerjómuxa[t͡ɕɪˈrʲɵmʊxə] giọng máy của trình duyệt

черёмуха nghĩa là dã anh, tiểu anh.

Nghĩa của черёмуха

Danh từ

  1. дерево [cây] dã anh, tiểu anh, anh đào dại (Padus racemosa).
  2. ягода [quả, trái] dã anh, tiểu anh, anh đào dại.

Biến cách của черёмуха (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?черёмухачерёмухи
Sinh cách кого? чего?черёмухичерёмух
Tặng cách кому? чему?черёмухечерёмухам
Đối cách кого? что?черёмухучерёмухи
Công cụ cách кем? чем?черёмухойчерёмухами
Giới cách о ком? о чём?черёмухечерёмухах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

черёмуха nghĩa là gì?

черёмуха (danh từ) nghĩa là dã anh, tiểu anh.

черёмуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черёмуха (phiên âm Latinh čerjómuxa, IPA [t͡ɕɪˈrʲɵmʊxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.