четырёхмесячный nghĩa là trong bốn tháng, bốn tháng.
Nghĩa của четырёхмесячный
Tính từ
о сроке Trong bốn tháng.
о возврасте [được] bốn tháng.
Câu hỏi thường gặp
четырёхмесячный nghĩa là gì?
четырёхмесячный (tính từ) nghĩa là trong bốn tháng, bốn tháng.
четырёхмесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четырёхмесячный (phiên âm Latinh četyrjóxmesjačnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.