годовщина [lễ] kỷ niệm bốn trăm năm, kỷ niệm lần thứ bốn trăm.
Câu hỏi thường gặp
четырёхсотлетие nghĩa là gì?
четырёхсотлетие (danh từ) nghĩa là bốn trăm năm.
четырёхсотлетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четырёхсотлетие (phiên âm Latinh četyrjóxsotletije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.