TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четырёхта́ктный

četyrjoxtáktnyj[t͡ɕɪtɨˌrʲɵxˈtaktnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên четырёхта́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

четырёхта́ктный nghĩa là bốn nhịp.

Nghĩa của четырёхта́ктный

Tính từ

  1. âm nhạc [có] bốn nhịp.
  2. kỹ thuật [có] bốn kỳ, bốn nhịp.

Biến cách của четырёхта́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчетырёхта́ктныйчетырёхта́ктноечетырёхта́ктнаячетырёхта́ктные
Sinh cáchчетырёхта́ктногочетырёхта́ктногочетырёхта́ктнойчетырёхта́ктных
Tặng cáchчетырёхта́ктномучетырёхта́ктномучетырёхта́ктнойчетырёхта́ктным
Đối cáchчетырёхта́ктный / четырёхта́ктногочетырёхта́ктноечетырёхта́ктнуючетырёхта́ктные / четырёхта́ктных
Công cụ cáchчетырёхта́ктнымчетырёхта́ктнымчетырёхта́ктнойчетырёхта́ктными
Giới cáchчетырёхта́ктномчетырёхта́ктномчетырёхта́ктнойчетырёхта́ктных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

четырёхтактный nghĩa là gì?

четырёхтактный (tính từ) nghĩa là bốn nhịp.

четырёхтактный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четырёхта́ктный (phiên âm Latinh četyrjoxtáktnyj, IPA [t͡ɕɪtɨˌrʲɵxˈtaktnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.