чехарда́
giống cáibất động vật
čexardá[t͡ɕɪxɐrˈda]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чехарда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чехарда́ nghĩa là trò chơi nhảy cừu.
Nghĩa của чехарда́
Danh từ
- Trò chơi nhảy cừu.
- министе́рская чехарда́[sự] thay đổi xoành xoạch trong chính phủ
Biến cách của чехарда́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | чехарда́ |
| Sinh cách кого? чего? | чехарды́ |
| Tặng cách кому? чему? | чехарде́ |
| Đối cách кого? что? | чехарду́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чехардо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | чехарде́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чехарда́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чехарда nghĩa là gì?
чехарда (danh từ) nghĩa là trò chơi nhảy cừu.
чехарда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чехарда́ (phiên âm Latinh čexardá, IPA [t͡ɕɪxɐrˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.