шампу́р
Dấu sắc trên шампу́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шампу́р nghĩa là que nướng thịt, que nướng chả.
Nghĩa của шампу́р
Danh từ
- Cái que xiên thịt nướng, que nướng thịt, que nướng chả.
Biến cách của шампу́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шампу́р | шампу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | шампу́ра | шампу́ров |
| Tặng cách кому? чему? | шампу́ру | шампу́рам |
| Đối cách кого? что? | шампу́р | шампу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | шампу́ром | шампу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | шампу́ре | шампу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шампур nghĩa là gì?
шампур (danh từ) nghĩa là que nướng thịt, que nướng chả.
шампур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шампу́р (phiên âm Latinh šampúr, IPA [ʂɐmˈpur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.