TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шанс

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
šans[ʂans] giọng máy của trình duyệt

шанс nghĩa là vận hội, cơ hội.

Nghĩa của шанс

Danh từ

  1. Vận hội, cơ hội, cơ vận, cơ; (возможность) khả năng, triển vọng.
    • больши́е шансы на успе́хcó nhiều khả năng (triển vọng, vận hội, cơ hội) để thành công
    • упусти́ть шансbỏ lỡ cơ hội, lỡ cơ

Biến cách của шанс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ша́нсша́нсы
Sinh cách кого? чего?ша́нсаша́нсов
Tặng cách кому? чему?ша́нсуша́нсам
Đối cách кого? что?ша́нсша́нсы
Công cụ cách кем? чем?ша́нсомша́нсами
Giới cách о ком? о чём?ша́нсеша́нсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шанс

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với шанс

  • Я дам ему еще один шанс. Tôi sẽ cho anh ấy một cơ hội nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140061
  • Дай ей ещё один шанс. Cho nó thêm cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471226
  • Дайте ей ещё один шанс. Cho nó thêm cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471227
  • Каждый заслуживает второй шанс. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870372
  • Ты потерял свой шанс. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3359988
  • Ты упустил свой шанс. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3464527
  • Вы упустили свой шанс. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3464528
  • Дайте шанс кому-нибудь ещё. Hãy cho người khác một cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3512292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шанс nghĩa là gì?

шанс (danh từ) nghĩa là vận hội, cơ hội.

шанс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шанс (phiên âm Latinh šans, IPA [ʂans]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.