шанс
шанс nghĩa là vận hội, cơ hội.
Nghĩa của шанс
Danh từ
- Vận hội, cơ hội, cơ vận, cơ; (возможность) khả năng, triển vọng.
- больши́е шансы на успе́хcó nhiều khả năng (triển vọng, vận hội, cơ hội) để thành công
- упусти́ть шансbỏ lỡ cơ hội, lỡ cơ
Biến cách của шанс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́нс | ша́нсы |
| Sinh cách кого? чего? | ша́нса | ша́нсов |
| Tặng cách кому? чему? | ша́нсу | ша́нсам |
| Đối cách кого? что? | ша́нс | ша́нсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́нсом | ша́нсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́нсе | ша́нсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шанс
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với шанс
- Я дам ему еще один шанс. Tôi sẽ cho anh ấy một cơ hội nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140061
- Дай ей ещё один шанс. Cho nó thêm cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471226
- Дайте ей ещё один шанс. Cho nó thêm cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471227
- Каждый заслуживает второй шанс. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870372
- Ты потерял свой шанс. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3359988
- Ты упустил свой шанс. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3464527
- Вы упустили свой шанс. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3464528
- Дайте шанс кому-нибудь ещё. Hãy cho người khác một cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3512292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шанс nghĩa là gì?
шанс (danh từ) nghĩa là vận hội, cơ hội.
шанс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шанс (phiên âm Latinh šans, IPA [ʂans]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.