шелушить nghĩa là bóc vỏ, làm tróc da, làm trầy da.
Nghĩa của шелушить
Động từ
Bóc vỏ; (рис) xay.
заставлять шелушиться Làm tróc da, làm trầy da, làm chợt da.
Câu hỏi thường gặp
шелушить nghĩa là gì?
шелушить (động từ) nghĩa là bóc vỏ, làm tróc da, làm trầy da.
шелушить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шелушить (phiên âm Latinh šelušitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.