TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шере́нга

giống cáibất động vật
šerénga[ʂɨˈrʲenɡə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шере́нга chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шере́нга nghĩa là hàng, hàng ngang, chuỗi.

Nghĩa của шере́нга

Danh từ

  1. строй Hàng, hàng ngang.
    • в две шере́нгиđứng thành hai hàng [ngang]
  2. ряд предметов Chuỗi, hàng, dãy.
    • стоя́ть в одно́й шере́нге с ке́м-л.cùng ai tham gia việc gì; б) — (по положению достоинству) — đứng ngang hàng với ai, xếp cùng hàng với ai, bằng vai phải lứa với ai

Biến cách của шере́нга (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шере́нгашере́нги
Sinh cách кого? чего?шере́нгишере́нг
Tặng cách кому? чему?шере́нгешере́нгам
Đối cách кого? что?шере́нгушере́нги
Công cụ cách кем? чем?шере́нгойшере́нгами
Giới cách о ком? о чём?шере́нгешере́нгах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шеренга nghĩa là gì?

шеренга (danh từ) nghĩa là hàng, hàng ngang, chuỗi.

шеренга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шере́нга (phiên âm Latinh šerénga, IPA [ʂɨˈrʲenɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.