шерстотка́цкий
Dấu sắc trên шерстотка́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шерстотка́цкий nghĩa là Thuộc về dệt len.
Nghĩa của шерстотка́цкий
Tính từ
- Thuộc về dệt len.
- шерстотка́цкая фа́брикаxưởng dệt len, xưởng len
Biến cách của шерстотка́цкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шерстотка́цкий | шерстотка́цкое | шерстотка́цкая | шерстотка́цкие |
| Sinh cách | шерстотка́цкого | шерстотка́цкого | шерстотка́цкой | шерстотка́цких |
| Tặng cách | шерстотка́цкому | шерстотка́цкому | шерстотка́цкой | шерстотка́цким |
| Đối cách | шерстотка́цкий | шерстотка́цкое | шерстотка́цкую | шерстотка́цкие |
| Công cụ cách | шерстотка́цким | шерстотка́цким | шерстотка́цкой | шерстотка́цкими |
| Giới cách | шерстотка́цком | шерстотка́цком | шерстотка́цкой | шерстотка́цких |
| Dạng ngắn | *ше`рстотка́цк | *ше`рстотка́цко | *ше`рстотка́цка | ше`рстотка́цки |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шерстоткацкий nghĩa là gì?
шерстоткацкий (tính từ) nghĩa là Thuộc về dệt len.
шерстоткацкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шерстотка́цкий (phiên âm Latinh šerstotkáckij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.