TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шерсть

giống cáibất động vật
šerstʹ[ʂɛrs⁽ʲ⁾tʲ] giọng máy của trình duyệt

шерсть nghĩa là lông, lông mao, len, len sợi.

Nghĩa của шерсть

Danh từ

  1. животных Lông, lông mao, lông thú.
    • верблю́жья шерстьlông lạc đà
  2. пряжа Len, len sợi.
    • гру́бая шерстьlen gai, len thô
  3. ткань Len, vải len, len dạ, hàng len.
    • по шерстьxuôi, dễ chịu, dễ nghe
    • гла́дить про́тив шерсти́nói (làm) trái ý, nói (làm) phật lòng, làm khó chịu, nói trái tai
    • пошли́ по шерсть, а верну́лись стри́жеными(tục ngữ) năng nỏ, mất cả ngõ lẫn mồm

Biến cách của шерсть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ше́рстьше́рсти
Sinh cách кого? чего?ше́рстишерсте́й
Tặng cách кому? чему?ше́рстишерстя́м
Đối cách кого? что?ше́рстьше́рсти
Công cụ cách кем? чем?ше́рстьюшерстя́ми
Giới cách о ком? о чём?ше́рстишерстя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của шерсть

Câu hỏi thường gặp

шерсть nghĩa là gì?

шерсть (danh từ) nghĩa là lông, lông mao, len, len sợi.

шерсть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шерсть (phiên âm Latinh šerstʹ, IPA [ʂɛrs⁽ʲ⁾tʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.