шерсть
giống cáibất động vật
šerstʹ[ʂɛrs⁽ʲ⁾tʲ]
giọng máy của trình duyệt
шерсть nghĩa là lông, lông mao, len, len sợi.
Nghĩa của шерсть
Danh từ
- животных Lông, lông mao, lông thú.
- верблю́жья шерстьlông lạc đà
- пряжа Len, len sợi.
- гру́бая шерстьlen gai, len thô
- ткань Len, vải len, len dạ, hàng len.
- по шерстьxuôi, dễ chịu, dễ nghe
- гла́дить про́тив шерсти́nói (làm) trái ý, nói (làm) phật lòng, làm khó chịu, nói trái tai
- пошли́ по шерсть, а верну́лись стри́жеными(tục ngữ) năng nỏ, mất cả ngõ lẫn mồm
Biến cách của шерсть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ше́рсть | ше́рсти |
| Sinh cách кого? чего? | ше́рсти | шерсте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ше́рсти | шерстя́м |
| Đối cách кого? что? | ше́рсть | ше́рсти |
| Công cụ cách кем? чем? | ше́рстью | шерстя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ше́рсти | шерстя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шерсть
Câu hỏi thường gặp
шерсть nghĩa là gì?
шерсть (danh từ) nghĩa là lông, lông mao, len, len sợi.
шерсть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шерсть (phiên âm Latinh šerstʹ, IPA [ʂɛrs⁽ʲ⁾tʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.