TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестидеся́тый

šestidesjátyj[ʂɨsʲtʲɪdʲɪˈsʲatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шестидеся́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шестидеся́тый nghĩa là thứ sáu mươi.

Nghĩa của шестидеся́тый

Số từ

  1. Thứ sáu mươi.
    • шестидеся́тые го́ды э́того ве́каnhững năm sáu mươi của thế kỷ này

Tính từ

  1. Thứ sáu mươi.

Biến cách của шестидеся́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшестидеся́тыйшестидеся́тоешестидеся́таяшестидеся́тые
Sinh cáchшестидеся́тогошестидеся́тогошестидеся́тойшестидеся́тых
Tặng cáchшестидеся́томушестидеся́томушестидеся́тойшестидеся́тым
Đối cáchшестидеся́тый / шестидеся́тогошестидеся́тоешестидеся́туюшестидеся́тые / шестидеся́тых
Công cụ cáchшестидеся́тымшестидеся́тымшестидеся́тойшестидеся́тыми
Giới cáchшестидеся́томшестидеся́томшестидеся́тойшестидеся́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шестидесятый nghĩa là gì?

шестидесятый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ sáu mươi.

шестидесятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестидеся́тый (phiên âm Latinh šestidesjátyj, IPA [ʂɨsʲtʲɪdʲɪˈsʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.