TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестиле́тний

šestilétnij[ʂɨsʲtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шестиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шестиле́тний nghĩa là sáu năm, lên sáu, sáu tuổi.

Nghĩa của шестиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] sáu năm.
  2. о возрасте Lên sáu, [được] sáu tuổi.
    • шестилетний мальчикđứa bé lên sáu, cậu bé sáu tuổi

Biến cách của шестиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшестиле́тнийшестиле́тнеешестиле́тняяшестиле́тние
Sinh cáchшестиле́тнегошестиле́тнегошестиле́тнейшестиле́тних
Tặng cáchшестиле́тнемушестиле́тнемушестиле́тнейшестиле́тним
Đối cáchшестиле́тний / шестиле́тнегошестиле́тнеешестиле́тнююшестиле́тние / шестиле́тних
Công cụ cáchшестиле́тнимшестиле́тнимшестиле́тнейшестиле́тними
Giới cáchшестиле́тнемшестиле́тнемшестиле́тнейшестиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của шестиле́тний

Câu hỏi thường gặp

шестилетний nghĩa là gì?

шестилетний (tính từ) nghĩa là sáu năm, lên sáu, sáu tuổi.

шестилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестиле́тний (phiên âm Latinh šestilétnij, IPA [ʂɨsʲtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.