шестёрка
шестёрка nghĩa là [con] số sáu; (khẩu ngữ) xe số sáu; (группа из шести единиц) bộ sáu; (шесть человек (cũng)) sáu người.
Nghĩa của шестёрка
Danh từ
- цифра [con] số sáu; (khẩu ngữ) xe số sáu; (группа из шести единиц) bộ sáu; (шесть человек (cũng)) sáu người.
- hàng không Biên đội sáu máy bay, biên đội sáu phi cơ.
- упряжка [cỗ, chiếc] xe sáu ngựa, xe lục mã.
- лодка [chiếc] thuyền sáu chèo.
- игральная карта [con, quân] sáu.
- козырна́я шестёрка[quân, con] chủ bài sáu
Biến cách của шестёрка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шестёрка | шестёрки |
| Sinh cách кого? чего? | шестёрки | шестёрок |
| Tặng cách кому? чему? | шестёрке | шестёркам |
| Đối cách кого? что? | шестёрку | шестёрки |
| Công cụ cách кем? чем? | шестёркой | шестёрками |
| Giới cách о ком? о чём? | шестёрке | шестёрках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шестёрка nghĩa là gì?
шестёрка (danh từ) nghĩa là [con] số sáu; (khẩu ngữ) xe số sáu; (группа из шести единиц) bộ sáu; (шесть человек (cũng)) sáu người.
шестёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шестёрка (phiên âm Latinh šestjórka, IPA [ʂɨˈsʲtʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.