TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестёрка

giống cáibất động vật
šestjórka[ʂɨˈsʲtʲɵrkə] giọng máy của trình duyệt

шестёрка nghĩa là [con] số sáu; (khẩu ngữ) xe số sáu; (группа из шести единиц) bộ sáu; (шесть человек (cũng)) sáu người.

Nghĩa của шестёрка

Danh từ

  1. цифра [con] số sáu; (khẩu ngữ) xe số sáu; (группа из шести единиц) bộ sáu; (шесть человек (cũng)) sáu người.
  2. hàng không Biên đội sáu máy bay, biên đội sáu phi cơ.
  3. упряжка [cỗ, chiếc] xe sáu ngựa, xe lục mã.
  4. лодка [chiếc] thuyền sáu chèo.
  5. игральная карта [con, quân] sáu.
    • козырна́я шестёрка[quân, con] chủ bài sáu

Biến cách của шестёрка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шестёркашестёрки
Sinh cách кого? чего?шестёркишестёрок
Tặng cách кому? чему?шестёркешестёркам
Đối cách кого? что?шестёркушестёрки
Công cụ cách кем? чем?шестёркойшестёрками
Giới cách о ком? о чём?шестёркешестёрках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шестёрка nghĩa là gì?

шестёрка (danh từ) nghĩa là [con] số sáu; (khẩu ngữ) xe số sáu; (группа из шести единиц) bộ sáu; (шесть человек (cũng)) sáu người.

шестёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестёрка (phiên âm Latinh šestjórka, IPA [ʂɨˈsʲtʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.