шеф
šef[ʂɛf]
giọng máy của trình duyệt
шеф nghĩa là người đứng đầu, thủ trưởng, cơ quan đỡ đầu.
Nghĩa của шеф
Danh từ
- khẩu ngữ Người đứng đầu, thủ trưởng, chủ sự, ông sếp, sếp, xếp.
- предпрятие, лицо Cơ quan (xí nghiệp, người) đỡ đầu.
Biến cách của шеф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ше́ф | ше́фы |
| Sinh cách кого? чего? | ше́фа | ше́фов |
| Tặng cách кому? чему? | ше́фу | ше́фам |
| Đối cách кого? что? | ше́фа | ше́фов |
| Công cụ cách кем? чем? | ше́фом | ше́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | ше́фе | ше́фах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của шеф
Câu hỏi thường gặp
шеф nghĩa là gì?
шеф (danh từ) nghĩa là người đứng đầu, thủ trưởng, cơ quan đỡ đầu.
шеф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шеф (phiên âm Latinh šef, IPA [ʂɛf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.