TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шифрованный

šifrovannyj giọng máy của trình duyệt

шифрованный nghĩa là được mã hóa.

Nghĩa của шифрованный

Tính từ

  1. Được mã hóa, viết bằng mật mã, viết thành mật mã.

Câu hỏi thường gặp

шифрованный nghĩa là gì?

шифрованный (tính từ) nghĩa là được mã hóa.

шифрованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шифрованный (phiên âm Latinh šifrovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.