TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шифр

giống đựcbất động vật
šifr[ʂɨfr] giọng máy của trình duyệt

шифр nghĩa là mật mã, mã, ký hiệu, mã hiệu.

Nghĩa của шифр

Danh từ

  1. тайнопись Mật mã, mã, mã số, số mã, mã hiệu.
    • шифромviết bằng mật mã
  2. библиотечный Ký hiệu, mã hiệu.

Biến cách của шифр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ши́фрши́фры
Sinh cách кого? чего?ши́фраши́фров
Tặng cách кому? чему?ши́фруши́фрам
Đối cách кого? что?ши́фрши́фры
Công cụ cách кем? чем?ши́фромши́фрами
Giới cách о ком? о чём?ши́фреши́фрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шифр

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шифр nghĩa là gì?

шифр (danh từ) nghĩa là mật mã, mã, ký hiệu, mã hiệu.

шифр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шифр (phiên âm Latinh šifr, IPA [ʂɨfr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.