шифр
giống đựcbất động vật
šifr[ʂɨfr]
giọng máy của trình duyệt
шифр nghĩa là mật mã, mã, ký hiệu, mã hiệu.
Nghĩa của шифр
Danh từ
- тайнопись Mật mã, mã, mã số, số mã, mã hiệu.
- шифромviết bằng mật mã
- библиотечный Ký hiệu, mã hiệu.
Biến cách của шифр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ши́фр | ши́фры |
| Sinh cách кого? чего? | ши́фра | ши́фров |
| Tặng cách кому? чему? | ши́фру | ши́фрам |
| Đối cách кого? что? | ши́фр | ши́фры |
| Công cụ cách кем? чем? | ши́фром | ши́фрами |
| Giới cách о ком? о чём? | ши́фре | ши́фрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шифр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шифр nghĩa là gì?
шифр (danh từ) nghĩa là mật mã, mã, ký hiệu, mã hiệu.
шифр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шифр (phiên âm Latinh šifr, IPA [ʂɨfr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.