TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шоссейнный

šossejnnyj giọng máy của trình duyệt

шоссейнный nghĩa là đường.

Nghĩa của шоссейнный

Tính từ

  1. Thuộc về đường nhựa, đường; đường nhựa ((giống trung) шоссе́).
    • шоссе́йнная доро́гаđường lát, đường nhựa
    • шоссе́йнная магисра́льtuyến đường chính

Câu hỏi thường gặp

шоссейнный nghĩa là gì?

шоссейнный (tính từ) nghĩa là đường.

шоссейнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шоссейнный (phiên âm Latinh šossejnnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.