TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шотла́ндец

giống đựcđộng vật
šotlándec[ʂɐtˈɫanʲdʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шотла́ндец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шотла́ндец nghĩa là người xcốt-len, người xcót-lân.

Nghĩa của шотла́ндец

Danh từ

  1. Người Xcốt-len, người Xcót-lân, người Ê-cốt.

Biến cách của шотла́ндец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шотла́ндецшотла́ндцы
Sinh cách кого? чего?шотла́ндцашотла́ндцев
Tặng cách кому? чему?шотла́ндцушотла́ндцам
Đối cách кого? что?шотла́ндцашотла́ндцев
Công cụ cách кем? чем?шотла́ндцемшотла́ндцами
Giới cách о ком? о чём?шотла́ндцешотла́ндцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

шотландец nghĩa là gì?

шотландец (danh từ) nghĩa là người xcốt-len, người xcót-lân.

шотландец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шотла́ндец (phiên âm Latinh šotlándec, IPA [ʂɐtˈɫanʲdʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.