шотла́ндец
Dấu sắc trên шотла́ндец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шотла́ндец nghĩa là người xcốt-len, người xcót-lân.
Nghĩa của шотла́ндец
Danh từ
- Người Xcốt-len, người Xcót-lân, người Ê-cốt.
Biến cách của шотла́ндец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шотла́ндец | шотла́ндцы |
| Sinh cách кого? чего? | шотла́ндца | шотла́ндцев |
| Tặng cách кому? чему? | шотла́ндцу | шотла́ндцам |
| Đối cách кого? что? | шотла́ндца | шотла́ндцев |
| Công cụ cách кем? чем? | шотла́ндцем | шотла́ндцами |
| Giới cách о ком? о чём? | шотла́ндце | шотла́ндцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
шотландец nghĩa là gì?
шотландец (danh từ) nghĩa là người xcốt-len, người xcót-lân.
шотландец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шотла́ндец (phiên âm Latinh šotlándec, IPA [ʂɐtˈɫanʲdʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.