шотла́ндский
Dấu sắc trên шотла́ндский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шотла́ндский nghĩa là xcốt-lân, ê-cốt.
Nghĩa của шотла́ндский
Tính từ
- Thuộc về xcốt-len, XCốt-lân, Ê-cốt; Tô-cách-lan ((cũ)).
Biến cách của шотла́ндский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шотла́ндский | шотла́ндское | шотла́ндская | шотла́ндские |
| Sinh cách | шотла́ндского | шотла́ндского | шотла́ндской | шотла́ндских |
| Tặng cách | шотла́ндскому | шотла́ндскому | шотла́ндской | шотла́ндским |
| Đối cách | шотла́ндский / шотла́ндского | шотла́ндское | шотла́ндскую | шотла́ндские / шотла́ндских |
| Công cụ cách | шотла́ндским | шотла́ндским | шотла́ндской | шотла́ндскими |
| Giới cách | шотла́ндском | шотла́ндском | шотла́ндской | шотла́ндских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шотландский nghĩa là gì?
шотландский (tính từ) nghĩa là xcốt-lân, ê-cốt.
шотландский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шотла́ндский (phiên âm Latinh šotlándskij, IPA [ʂɐtˈɫan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.