TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шотла́ндский

šotlándskij[ʂɐtˈɫan(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шотла́ндский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шотла́ндский nghĩa là xcốt-lân, ê-cốt.

Nghĩa của шотла́ндский

Tính từ

  1. Thuộc về xcốt-len, XCốt-lân, Ê-cốt; Tô-cách-lan ((cũ)).

Biến cách của шотла́ндский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшотла́ндскийшотла́ндскоешотла́ндскаяшотла́ндские
Sinh cáchшотла́ндскогошотла́ндскогошотла́ндскойшотла́ндских
Tặng cáchшотла́ндскомушотла́ндскомушотла́ндскойшотла́ндским
Đối cáchшотла́ндский / шотла́ндскогошотла́ндскоешотла́ндскуюшотла́ндские / шотла́ндских
Công cụ cáchшотла́ндскимшотла́ндскимшотла́ндскойшотла́ндскими
Giới cáchшотла́ндскомшотла́ндскомшотла́ндскойшотла́ндских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шотландский nghĩa là gì?

шотландский (tính từ) nghĩa là xcốt-lân, ê-cốt.

шотландский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шотла́ндский (phiên âm Latinh šotlándskij, IPA [ʂɐtˈɫan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.