што́ра
giống cáibất động vật
štóra[ˈʂtorə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên што́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
што́ра nghĩa là mành, rèm.
Nghĩa của што́ра
Danh từ
- [Bức, tấm] mành, rèm, sáo, mành mành.
Biến cách của што́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | што́ра | што́ры |
| Sinh cách кого? чего? | што́ры | што́р |
| Tặng cách кому? чему? | што́ре | што́рам |
| Đối cách кого? что? | што́ру | што́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | што́рой | што́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | што́ре | што́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
штора nghĩa là gì?
штора (danh từ) nghĩa là mành, rèm.
штора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là што́ра (phiên âm Latinh štóra, IPA [ˈʂtorə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.