TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шторм

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
štorm[ʂtorm] giọng máy của trình duyệt

шторм nghĩa là bão biển, động biển.

Nghĩa của шторм

Danh từ

  1. [Trận, cơn] bão biển, động biển, bão táp, bão tố, phong ba.

Biến cách của шторм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?што́рмшто́рмы
Sinh cách кого? чего?што́рмашто́рмов
Tặng cách кому? чему?што́рмушто́рмам
Đối cách кого? что?што́рмшто́рмы
Công cụ cách кем? чем?што́рмомшто́рмами
Giới cách о ком? о чём?што́рмешто́рмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шторм

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với шторм

  • Надвигается шторм. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020602
  • Идёт шторм. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12101734
  • Мы пережили достаточно штормов этой зимой. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1411644
  • Окно разбилось во время шторма. Cửa sổ bị vỡ trong cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971823

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шторм nghĩa là gì?

шторм (danh từ) nghĩa là bão biển, động biển.

шторм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шторм (phiên âm Latinh štorm, IPA [ʂtorm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.