шторм
шторм nghĩa là bão biển, động biển.
Nghĩa của шторм
Danh từ
- [Trận, cơn] bão biển, động biển, bão táp, bão tố, phong ba.
Biến cách của шторм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | што́рм | што́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | што́рма | што́рмов |
| Tặng cách кому? чему? | што́рму | што́рмам |
| Đối cách кого? что? | што́рм | што́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | што́рмом | што́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | што́рме | што́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шторм
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với шторм
- Надвигается шторм. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020602
- Идёт шторм. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12101734
- Мы пережили достаточно штормов этой зимой. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1411644
- Окно разбилось во время шторма. Cửa sổ bị vỡ trong cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971823
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шторм nghĩa là gì?
шторм (danh từ) nghĩa là bão biển, động biển.
шторм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шторм (phiên âm Latinh štorm, IPA [ʂtorm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.