TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шумли́вый

šumlívyj[ʂʊˈmlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шумли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шумли́вый nghĩa là kêu ồn, hay làm ồn.

Nghĩa của шумли́вый

Tính từ

  1. издающий шум Kêu ồn.
  2. склонный шуметь Hay làm ồn.
  3. оживлённый Ồn ào, ầm ĩ, sôi nổi, huyên náo, náo nhiệt.
  4. khẩu ngữ напыщенный Rùm beng, khoa trương.

Biến cách của шумли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшумли́выйшумли́воешумли́ваяшумли́вые
Sinh cáchшумли́вогошумли́вогошумли́войшумли́вых
Tặng cáchшумли́вомушумли́вомушумли́войшумли́вым
Đối cáchшумли́вый / шумли́вогошумли́воешумли́вуюшумли́вые / шумли́вых
Công cụ cáchшумли́вымшумли́вымшумли́войшумли́выми
Giới cáchшумли́вомшумли́вомшумли́войшумли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шумливый nghĩa là gì?

шумливый (tính từ) nghĩa là kêu ồn, hay làm ồn.

шумливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шумли́вый (phiên âm Latinh šumlívyj, IPA [ʂʊˈmlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.