TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шуми́ха

giống cáibất động vật
šumíxa[ʂʊˈmʲixə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шуми́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шуми́ха nghĩa là rùm beng, ầm ĩ.

Nghĩa của шуми́ха

Danh từ

  1. khẩu ngữ [sự, tiếng] rùm beng, ầm ĩ.
    • поднима́ть, создавать шуми́ху вокру́г чего́-л.làm rùm beng về việc gì, làm ầm ĩ nhân chuyện gì, gây dư luận sôi nổi xung quanh chuyện gì, khuia chuông gióng trống về việc gì

Biến cách của шуми́ха (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шуми́хашуми́хи
Sinh cách кого? чего?шуми́хишуми́х
Tặng cách кому? чему?шуми́хешуми́хам
Đối cách кого? что?шуми́хушуми́хи
Công cụ cách кем? чем?шуми́хойшуми́хами
Giới cách о ком? о чём?шуми́хешуми́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шумиха nghĩa là gì?

шумиха (danh từ) nghĩa là rùm beng, ầm ĩ.

шумиха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шуми́ха (phiên âm Latinh šumíxa, IPA [ʂʊˈmʲixə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.