TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шу́мный

šúmnyj[ˈʂumnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шу́мный nghĩa là ồn ào, ầm ầm, ầm ĩ.

Nghĩa của шу́мный

Tính từ

  1. Ồn ào, ầm ầm, inh ỏi, om sòm.
    • шу́мная компа́нияđoàn người ồn ào
  2. оживлённый Ồn ào, ầm ĩ, sôi nổi, huyên náo, náo nhiệt.
    • шу́мная у́лицаđường phố ồn ào(náo nhiệt, huyên náo)
  3. производящий сенсацию Làm náo động, gây chấn động, vang lừng, vang động.
    • шумный успе́хthành tích lừng lẫy, thắng lợi vang lừng, thành tích hiển hách

Biến cách của шу́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшу́мныйшу́мноешу́мнаяшу́мные
Sinh cáchшу́многошу́многошу́мнойшу́мных
Tặng cáchшу́мномушу́мномушу́мнойшу́мным
Đối cáchшу́мный / шу́многошу́мноешу́мнуюшу́мные / шу́мных
Công cụ cáchшу́мнымшу́мнымшу́мнойшу́мными
Giới cáchшу́мномшу́мномшу́мнойшу́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của шу́мный

So sánh hơn(по)шумне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шу́мный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шумный nghĩa là gì?

шумный (tính từ) nghĩa là ồn ào, ầm ầm, ầm ĩ.

шумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шу́мный (phiên âm Latinh šúmnyj, IPA [ˈʂumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.