шумово́й
Dấu sắc trên шумово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шумово́й nghĩa là gây tiếng ồn, tiếng động.
Nghĩa của шумово́й
Tính từ
- Gây tiếng ồn, tiếng động, âm thanh.
- шумовой оркестрdàn nhạc jaz
- шумовы́е эффе́ктыnhững xảo thuật âm thanh
Biến cách của шумово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шумово́й | шумово́е | шумова́я | шумовы́е |
| Sinh cách | шумово́го | шумово́го | шумово́й | шумовы́х |
| Tặng cách | шумово́му | шумово́му | шумово́й | шумовы́м |
| Đối cách | шумово́й / шумово́го | шумово́е | шумову́ю | шумовы́е / шумовы́х |
| Công cụ cách | шумовы́м | шумовы́м | шумово́й | шумовы́ми |
| Giới cách | шумово́м | шумово́м | шумово́й | шумовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шумовой nghĩa là gì?
шумовой (tính từ) nghĩa là gây tiếng ồn, tiếng động.
шумовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шумово́й (phiên âm Latinh šumovój, IPA [ʂʊmɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.