щи́пчики
giống đựcbất động vật
ščípčiki[ˈɕːipt͡ɕɪkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щи́пчики chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щи́пчики nghĩa là cái díp, nhíp.
Nghĩa của щи́пчики
Danh từ
- Cái díp, nhíp, cặp nhỏ, kẹp con, kìm con.
Biến cách của щи́пчики (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | щи́пчики |
| Sinh cách кого? чего? | щи́пчиков |
| Tặng cách кому? чему? | щи́пчикам |
| Đối cách кого? что? | щи́пчики |
| Công cụ cách кем? чем? | щи́пчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | щи́пчиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với щи́пчики
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
щипчики nghĩa là gì?
щипчики (danh từ) nghĩa là cái díp, nhíp.
щипчики đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щи́пчики (phiên âm Latinh ščípčiki, IPA [ˈɕːipt͡ɕɪkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.