щит
щит nghĩa là khiên, lá chắn.
Nghĩa của щит
Danh từ
- Khiên, lá chắn.
Biến cách của щит (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щи́т | щиты́ |
| Sinh cách кого? чего? | щита́ | щито́в |
| Tặng cách кому? чему? | щиту́ | щита́м |
| Đối cách кого? что? | щи́т | щиты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | щито́м | щита́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | щите́ | щита́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của щит
Câu ví dụ với щит
- Он купил щит и меч. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5243701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
щит nghĩa là gì?
щит (danh từ) nghĩa là khiên, lá chắn.
щит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щит (phiên âm Latinh ščit, IPA [ɕːit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.