TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щит

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ščit[ɕːit] giọng máy của trình duyệt

щит nghĩa là khiên, lá chắn.

Nghĩa của щит

Danh từ

  1. Khiên, lá chắn.

Biến cách của щит (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?щи́тщиты́
Sinh cách кого? чего?щита́щито́в
Tặng cách кому? чему?щиту́щита́м
Đối cách кого? что?щи́тщиты́
Công cụ cách кем? чем?щито́мщита́ми
Giới cách о ком? о чём?щите́щита́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của щит

Câu ví dụ với щит

  • Он купил щит и меч. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5243701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

щит nghĩa là gì?

щит (danh từ) nghĩa là khiên, lá chắn.

щит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щит (phiên âm Latinh ščit, IPA [ɕːit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.