щётка
giống cáibất động vật
ščótka[ˈɕːɵtkə]
giọng máy của trình duyệt
щётка nghĩa là cái bàn chải.
Nghĩa của щётка
Danh từ
- Cái bàn chải; (для стряхивания пыли) [cái] phất trần.
- чи́стить брю́ки щёткойchải quần
- головна́я щётка[cái] bàn chải tóc
- щётка для о́буви[cái] bàn chải giày
- điện [cái] chổi.
Biến cách của щётка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щётка | щётки |
| Sinh cách кого? чего? | щётки | щёток |
| Tặng cách кому? чему? | щётке | щёткам |
| Đối cách кого? что? | щётку | щётки |
| Công cụ cách кем? чем? | щёткой | щётками |
| Giới cách о ком? о чём? | щётке | щётках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
щётка nghĩa là gì?
щётка (danh từ) nghĩa là cái bàn chải.
щётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щётка (phiên âm Latinh ščótka, IPA [ˈɕːɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.