TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щётка

giống cáibất động vật
ščótka[ˈɕːɵtkə] giọng máy của trình duyệt

щётка nghĩa là cái bàn chải.

Nghĩa của щётка

Danh từ

  1. Cái bàn chải; (для стряхивания пыли) [cái] phất trần.
    • чи́стить брю́ки щёткойchải quần
    • головна́я щётка[cái] bàn chải tóc
    • щётка для о́буви[cái] bàn chải giày
  2. điện [cái] chổi.

Biến cách của щётка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?щёткащётки
Sinh cách кого? чего?щёткищёток
Tặng cách кому? чему?щёткещёткам
Đối cách кого? что?щёткущётки
Công cụ cách кем? чем?щёткойщётками
Giới cách о ком? о чём?щёткещётках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

щётка nghĩa là gì?

щётка (danh từ) nghĩa là cái bàn chải.

щётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щётка (phiên âm Latinh ščótka, IPA [ˈɕːɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.