щёлочь
giống cáibất động vật
ščóločʹ[ˈɕːɵɫət͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
щёлочь nghĩa là chất kiềm.
Nghĩa của щёлочь
Danh từ
- Chất kiềm, alcali.
- е́дкая щёлочьkiềm ăn da
Biến cách của щёлочь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щёлочь | щёлочи |
| Sinh cách кого? чего? | щёлочи | щелоче́й |
| Tặng cách кому? чему? | щёлочи | щелоча́м |
| Đối cách кого? что? | щёлочь | щёлочи |
| Công cụ cách кем? чем? | щёлочью | щелоча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | щёлочи | щелоча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
щёлочь nghĩa là gì?
щёлочь (danh từ) nghĩa là chất kiềm.
щёлочь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щёлочь (phiên âm Latinh ščóločʹ, IPA [ˈɕːɵɫət͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.