элева́тор
Dấu sắc trên элева́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
элева́тор nghĩa là kho thóc, kho lúa.
Nghĩa của элева́тор
Danh từ
- зернохранилище Kho thóc, kho lúa.
Biến cách của элева́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | элева́тор | элева́торы |
| Sinh cách кого? чего? | элева́тора | элева́торов |
| Tặng cách кому? чему? | элева́тору | элева́торам |
| Đối cách кого? что? | элева́тор | элева́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | элева́тором | элева́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | элева́торе | элева́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
элеватор nghĩa là gì?
элеватор (danh từ) nghĩa là kho thóc, kho lúa.
элеватор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là элева́тор (phiên âm Latinh elevátor, IPA [ɪlʲɪˈvatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.